DANH SÁCH HỌC SINH ĐỖ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Để đăng kết quả đỗ ĐH (NV1) lên Website của trường, nay nhà trường thông báo đến
các em học sinh khi nào biết kết quả thi, các em trúng tuyển NV1 hãy gửi thông
tin về Nhà trường thông qua Email:
tmhonst@gmail.com . Thông tin đang cập nhật
Stt
SBD
Họ tên
Ngành
Trường thi
Khối
Điểm
tsd
tsdut
Trúng
tuyển
M1
M2
M3
1
1744
Lý Trọng Nhân
145
ĐH
CNTT(TP.HCM)
A
7
9.25
7
23.5
27
TT
2
53033
Lý Trọng Nhân
407
ĐH Cần Thơ
B
7.25
8.50
6.75
22.5
26.0
TT
3
81836
Lê Đặng Tuấn Anh
901
ĐH Cần Thơ
T
6.75
1.25
15.50
23.5
25.0
TT
4
28728
Lâm Quang Sáng
113
ĐH Cần Thơ
A
6.00
6.50
7.50
20.0
21.5
TT
5
9350
Dương Thúy Hằng
415
ĐH Cần Thơ
A
6.75
6.25
6.25
19.5
21.0
TT
6
59581
Lê Hồng Trúc
304
ĐH Cần Thơ
B
7.00
6.75
5.50
19.5
21.0
TT
7
39336
Lê Hồng Trúc
403
ĐH Cần Thơ
A
6.25
6.75
Tr
19.0
20.5
TT
8
56714
Võ Thanh Thảo
203
ĐH Cần Thơ
B
7.75
6.00
4.75
18.5
20.0
TT
9
57229
Trương Châu Bảo Thoa
306
ĐH Cần Thơ
B
8.25
4.75
4.75
18.0
19.5
TT
10
62359
Trần Văn Đạo
501
ĐH Cần Thơ
C
8.00
3.00
6.75
18.0
19.5
TT
11
52021
Lai Bích Ngân
203
ĐH Cần Thơ
B
6.50
5.50
5.50
17.5
19.0
TT
12
65028
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
501
ĐH Cần Thơ
C
6.00
4.50
7.00
17.5
19.0
TT
13
27348
Kỷ Kim Quang
111
ĐH Cần Thơ
A
5.00
4.50
7.50
17.0
18.5
TT
14
33163
Trương Châu Bảo Thoa
403
ĐH Cần Thơ
A
4.50
6.50
5.75
17.0
18.5
TT
15
44048
Đoàn Hoàng Anh
304
ĐH Cần Thơ
B
8.50
4.75
3.75
17.0
18.5
TT
16
34331
Vũ thị Đào
912
ĐH Sài Gòn
M
5.3
3.75
8
17
18.5
TT
17
13829
Quách Xiều Khệnh
403
ĐH Cần Thơ
A
5.00
6.00
5.50
16.5
18.0
TT
18
77726
Lương Trần Thanh Thảo
416
ĐH Cần Thơ
D1
4.50
6.25
5.50
16.5
18.0
TT
19
59941
Tiết Kim Tuyến
301
ĐH Cần Thơ
B
7.25
4.25
4.50
16.0
17.5
TT
20
70102
Nguyễn Thị Bích Dưng
404
ĐH Cần Thơ
D1
6.50
6.00
3.50
16.0
17.5
TT
21
72278
Khưu Nhật Khánh
411
ĐH Cần Thơ
D1
4.75
4.75
6.25
16.0
17.5
TT
22
35474
Sơn Thị Cẩm Tiên
201
ĐH Cần Thơ
A
5.00
4.50
4.00
13.5
17.0
TT
23
54938
Lê Văn Trọng Quân
306
ĐH Cần Thơ
B
7.00
3.75
4.50
15.5
17.0
TT
24
73091
Nguyễn Thị Phương Linh
404
ĐH Cần Thơ
D1
6.25
4.50
4.75
15.5
17.0
TT
25
79736
Trần Thu Trang
751
ĐH Cần Thơ
D1
6.00
5.75
3.75
15.5
17.0
TT
26
6482
Đỗ Thành Lợi
ĐH Kiến Trúc
V
3.3
5.5
6.5
15.4
17
TT
27
20148
Lai Bích Ngân
201
ĐH Cần Thơ
A
5.00
4.50
5.25
15.0
16.5
TT
28
50768
Sơn Lâm Bích Loan
317
ĐH Cần Thơ
B
6.50
3.00
3.25
13.0
16.5
TT
29
56631
Nguyễn Thị Thu Thảo
310
ĐH Cần Thơ
B
6.50
4.00
4.00
14.5
16.0
TT
30
43203
Võ Mỹ Xuyên
201
ĐH Cần Thơ
A
5.75
3.50
4.50
14.0
15.5
TT
31
54340
Ngô Đại Phú
307
ĐH Cần Thơ
B
6.50
5.00
2.50
14.0
15.5
TT
32
60800
Ngô Anh Võ
306
ĐH Cần Thơ
B
6.50
4.00
3.25
14.0
15.5
TT
33
61131
Võ Mỹ Xuyên
305
ĐH Cần Thơ
B
6.50
3.75
3.75
14.0
15.5
TT
34
80629
Lâm Mộng Tuyền
414
ĐH Cần Thơ
D1
5.00
4.50
4.50
14.0
15.5
TT
35
21391
Nguyễn Ngọc
105
ĐH Cần Thơ
A
3.25
5.50
4.75
13.5
15.0
TT
36
31718
Nguyễn Thị Thu Thảo
103
ĐH Cần Thơ
A
4.75
5.25
3.25
13.5
15.0
TT
37
33820
Nguyễn Minh Thuận
122
ĐH Cần Thơ
A
4.25
4.75
4.25
13.5
15.0
TT
38
35218
Huỳnh Thị Thủy Tiên
410
ĐH Cần Thơ
A
4.25
5.25
4.00
13.5
15.0
TT
39
43942
Nguyễn Thị Thúy An
301
ĐH Cần Thơ
B
7.25
1.75
4.25
13.5
15.0
TT
40
49297
Trương Hoàng Khang
309
ĐH Cần Thơ
B
6.25
3.25
4.00
13.5
15.0
TT
41
58021
Huỳnh Thị Thủy Tiên
306
ĐH Cần Thơ
B
6.50
3.75
3.25
13.5
15.0
TT
42
27489
Lê Văn Trọng Quân
117
ĐH Cần Thơ
A
3.75
4.50
4.75
13.0
14.5
TT
43
30166
Phạm Thanh Tân
121
ĐH Cần Thơ
A
3.50
5.25
4.00
13.0
14.5
TT
44
45542
Võ Thị Ngọc Diễm
309
ĐH Cần Thơ
B
6.50
3.25
3.00
13.0
14.5
TT
45
49996
Nguyễn Thị Mỹ Lan
301
ĐH Cần Thơ
B
5.75
3.25
3.75
13.0
14.5
TT
46
54736
Triệu Thị Diệu Phương
301
ĐH Cần Thơ
B
5.25
3.50
2.25
11.0
14.5
TT
47
57680
Nguyễn Thị Ngọc Thùy
303
ĐH Cần Thơ
B
6.50
2.25
4.00
13.0
14.5
TT
48
60286
Sơn Thị Hồng Tươi
301
ĐH Cần Thơ
B
4.50
1.75
4.50
11.0
14.5
TT
49
20557
Trần Thị Kim Ngân
202
ĐH Cần Thơ
A
3.00
4.75
4.75
12.5
14.0
TT
50
36265
Phạm Hữu Tình
116
ĐH Cần Thơ
A
2.75
4.50
4.50
12.0
13.5
TT
51
32136
Đỗ Thành Lợi
ĐH
Tôn Đức Thắng
D1
4.3
4.75
2.75
12
13.5
TT
52
40202
Tiết Kim Tuyến
105
ĐH Cần Thơ
A
2.75
4.25
4.50
11.5
13.0
TT
53
41556
Quách Kim Vàng
109
ĐH Cần Thơ
A
2.75
4.50
4.00
11.5
13.0
TT
54
70648
Trần Thị Cẩm Giang
ĐH Bạc Liêu
D
5.5
1.5
2.75
10
13
TT
55
KTS.V.07987
Võ Ngọc Thảo Trâm
101
ĐH KT TP.HCM
5.75
5.25
5.50
16.50
16.50
TT
56
06790
Kỷ Kim Quang
307
ĐH y dược Cần Thơ
B
8.5
5.5
5.75
20
21.5
TT
Tài liệu tập huấn NCKHSPUD T10 2009
Phân phối chương trình THPT áp dụng từ năm học 2010-2011
Thông báo làm thẻ ATM cho học sinh
Kết quả thi máy tính cầm tay năm 2010
V/v cử cán bộ, công chức, viên chức dự tuyển sau đại học tại Trường Đại học Cần Thơ.
Danh sách học sinh giỏi HKI năm học(2010 - 2011)
Học sinh có điểm bình quân cao nhất trường
Những tấm lòng vàng
Lịch công tác cuối học kì I ( 2010 – 2011)
Lễ sơ kết học kì I
THÔNG BÁO: ĐÊM CHUNG KẾT “GIAI ĐIỆU TUỔI HỒNG LẦN 2”
Thông báo nhận bằng THPT năm học 2009 - 2010
Thời khóa biểu áp dụng từ ngày 14-02-2011
Kết quả thi nghề tin học khóa 20-07-2010
Kho tư liệu trường THPT Trần Văn Bảy
Lịch thi nghề tin học văn phòng khóa 06-03-2011
KẾ HOẠCH KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2010-2011
File nhập điểm HKII
LỊCH CÔNG TÁC CUỐI NĂM 2010-2011
PHÂN CÔNG GÁC THI KHỐI 12 NĂM 2010-2011
Lịch công tác hè 2010-2011
Phân công coi thi HK II (Khối 10-11)
File thống kê học sinh cuối năm
KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG CUỐI NĂM
File điểm tổng kết năm học (Khối 10-11)
Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2011-2012
Tra cứu phòng thi, SBD kỳ thi TN_THPT khóa ngày 02/06/2011
Qui chế thi tốt nghiệp THPT
Em Lê Hồng Trúc đại diện hs khối 12 đọc lời tri ân cha mẹ nhân buổi lễ ra trường-trường THPT Trần Văn Bảy
DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2010-2011
LỄ TỔNG KẾT NĂM HỌC VÀ LỄ TRI ÂN CHO HỌC SINH KHỐI 12
THỜI KHÓA BIỂU ÔN THI ĐẠI HỌC - TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
THỜI KHÓA BIỂU NGHỀ TIN HỌC
XEM KẾT QUẢ THI LẠI KHỐI 10-KHỐI 11
Thời khóa biểu dạy hè, áp dụng từ ngày 13/06/2011
Thông báo về việc nhận giấy báo dự thi Đại học, Cao đẳng năm 2011
Xem kết quả thi TNTHPT khóa 02/06/2011
Thông báo về việc nhận giấy tốt nghiệp tạm thời năm 2011
Thông báo về việc nhận thẻ dự thi tuyển sinh vào lớp 10
Thông báo về việc học chính trị hè
Kết quả tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT Trần Văn Bảy năm học (2011-2012)
Thông báo kết quả xét đề nghị danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở năm học 2010-2011
Danh sách giám thị coi thi nghề tin hoc văn phòng( khóa 20-07-2011
Thông báo thu hồ sơ lớp 9 lên 10
Danh sách học sinh trường THPT Trần Văn Bảy trúng tuyển ĐH( VN1)
Thông báo ( V/v ôn tuyển sinh vào lớp 10 lần 2)
Thông báo ( V/v thực hiện Nghị định 49 về miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập)
Nội qui học sinh ôn tuyển sinh vào lớp 10 - lần 2
Thông báo về việc nhận giấy báo điểm Đại học, Cao đẳng năm 2011
Xem số báo danh, phòng thi nghề ( khóa 20-07-2011)
Thông báo họp Hội đồng sư phạm chuẩn bị năm học ( 2011-2012)
Xem danh sách lớp năm học (2011-2012)
Thông báo gửi KQ thi ĐH
Dự kiến phân công giảng dạy năm học 2011-2012
Thời khóa biểu(áp dụng từ ngày 01/08/2011)
Sở GD-ĐT Hà Tĩnh chúc mừng “cô thủ khoa giỏi làm kẹo Cu Đơ"
Công ty viễn Thông Viettel tổ chức làm giấy CMND cho học sinh trường
Thông báo về việc hướng dẫn làm hồ sơ thi đại học
Thời khóa biểu thay đổi( áp dụng từ 29-08-2011)
Danh sách HS giỏi toàn cấp THPT năm 2010-2011
Trường THPT Trần Văn Bảy khai giảng năm học mới 2011-2012
Thông báo đại hội nghị CB GVCNV
Thời khóa biểu áp dụng từ ngày 19/09/2011
Tài liệu tập huấn TTCM
Thời khóa biểu áp dụng từ ngày 26/09/2011
Thông báo mời dự đại hội phụ huynh học sinh các khối lớp
Kết quả thi thi chọn học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh năm học 2011-2012
Quyết định:Về việc thành lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Thời khóa biểu thay đổi áp dụng từ ngày 10-10-2011
Thời khóa biểu áp dụng từ ngày 04-04-2011
Đội văn nghệ trường THPT Trần Văn Bảy tham dự Hội thi Giai Điệu Tuổi Hồng Tỉnh Sóc Trăng lần thứ 9, đạt giải nhì toàn đoàn
Thời khóa biểu thay đổi áp dụng từ ngày 24-10-2011
THÔNG BÁO (V/v làm hồ sơ xin cấp giấy phép dạy thêm)
HỌP BAN CHẤP HÀNH CÔNG ĐOÀN
HỌP BAN CHẤP HÀNH CÔNG ĐOÀN
Thời khóa biểu thay đổi áp dụng từ ngày 14-11-2011
Tra cứu số báo danh, phòng thi học kì 1 ( Năm học 2011-2012)
Phân công gác thi HK I ( năm học 2011-2012)
Lịch Công tác cuối học kì I (2011-2012)
Danh sách học sinh các khối cuối HK I (Đã hiệu chỉnh )
Báo cáo thông tin học sinh cuối HKI
Thời khóa biểu thay đổi ( Áp dụng từ ngày 30/01/2012)
Bảng điểm chủ nhiệm
Kết quả thi nghề khóa ( 20/07/2011)
Đáp án đề thi tìm hiểu biên giới quốc gia
Giao lưu kết nghĩa giữa hai trường THPT Trần Văn Bảy và trường THPT Đầm Dơi – Cà Mau
Tết vì học sinh nghèo
Xem kết quả học tập học kỳ 1 (năm học 2011-2012)
Tiếp tục đẩy mạnh việc “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”
THÔNG BÁO
THÔNG BÁO (V/v cấp phát bằng tốt nghiệp THPT năm 2011)
Thông tư 58 - Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và THPT
1 Thái
Trần Trâm Anh 8.6 12A1
2 Mai Mỹ Khánh 8.7 12A1
3 Nguyễn Thị Minh Lý 8.1 12A1
4 Nguyễn Vũ Kiều Oanh 8.5 12A1
5 Phùng Văn Sang 8.8 12A1
6 Trần Thanh Tuấn 8.1 12A1
7 Pham Thị Bích Hân 8.0 12A2
8 Nguyễn Lâm Minh Tân 8.3 12A2
9 Sơn Ngọc Thành 8.2 12A2
10 Phạm Thị Huyền Trân 8.0 12A2
11 Lý Thị Trúc Anh 8.1 12A3
12 Ông Vĩnh Đạt 8.3 12A3
13 Thái Văn Tân 8.3 12A3
14 Quách Kim Thón 8.1 12A3
15 Nguyễn Thị Trúc Thư 8.3 12A3
16 Nguyễn Thị Thành Ý 8.2 12A3
17 Võ Thị Ánh Linh 8.1 12A4
18 Phạm Thị Bích Ngọc 8.1 12A4
19 Đặng Thị Thu Thảo 8.5 12A7
20 Dương Minh Đương 8.6 12A8
21 Kha Thị Mỹ Hoàng 8.6 12A11
22 Đặng Phan Tấn Phát 8.8 12A12
23 Huỳnh Thị Trâm Anh 8.1 11A1
24 Lê Hồng Cúc 8.7 11A1
25 Lê Khả Hân 9.0 11A1
26 Nguyễn Hải Khánh 8.3 11A1
27 Lâm Hoàng Phượng Mai 8.3 11A1
28 Ngụy Lê Uyển Mi 8.4 11A1
29 Võ Văn Nhân 8.4 11A1
30 Võ Ngọc Thiên Nhi 8.4 11A1
31 Bùi Thúy Quyên 8.1 11A1
32 Huỳnh Lý Phương Thư 8.4 11A1
33 Quách Thanh Cường 8.4 11A2
34 Đỗ Phước Đạt 8.9 11A2
35 Thái Minh Đường 8.7 11A2
36 Trần Chí Lĩnh 8.0 11A2
37 Trần Tấn Lợi 8.6 11A2
38 Sơn Thị Tuyết Mai 8.3 11A2
39 Trần Thị Thanh Ngân 8.4 11A2
40 Đặng Thảo Nguyên 8.7 11A2
41 Bành Dương Yến Nhi 8.8 11A2
42 Dương Đỗ Trọng 8.3 11A2
43 Nguyễn Hoàng Vi 8.1 11A2
44 Nguyễn Thị Yến 8.3 11A2
45 Tô Giang Xuân Huệ 8.4 11A5
46 Lý Tạ Bửu Bửu 8.0 11A7
47 Trần Hà Mỹ Lợi 8.0 11A14
48 Tô Thị Ngọc Lam 8.1 11A14
49 Nguyễn Minh Chuyền 8.4 11A16
50 Huỳnh Anh Quý 8.0 11A16
51 Phạm Ngọc Thảo 8.7 11A16
52 Dương Vĩnh Hiếu 8.5 10A1
53 Nguyễn Huỳnh Mẫn 8.1 10A1
54 Huỳnh Tôn Phát 8.5 10A1
55 Trần Ngọc Thoại 8.4 10A1
56 Trần Trọng Nghỉa 8.7 10A2
57 Nguyễn Trương Thảo Nguyên 8.4 10A2
58 Lưu Đặng Diễm Trân 8.6 10A2
59 Nguyễn Thị Như Ý 8.8 10A2
60 Dư Cao Thị Thúy Diễm 8.1 10A3
61 Lương Thị Hương 8.1 10A4
62 Bùi Minh Trí 8.3 10A10
63 Mai Thùy Trang 8.3 10A13
64 Lý Thị Bích Hà 8.2 10A15
Lý
Trọng Nhân
Lý Trọng Nhân
Lê Đặng Tuấn Anh
Lâm Quang Sáng
Dương Thúy Hằng
Lê Hồng Trúc
Lê Hồng Trúc
Võ Thanh Thảo
Trương Châu Bảo Thoa
Trần Văn Đạo
Lai Bích Ngân
Nguyễn Thị Thảo Nguyên
Kỷ Kim Quang
Trương Châu Bảo Thoa
Đoàn Hoàng Anh
Vũ thị Đào
Quách Xiều Khệnh
Lương Trần Thanh Thảo
Tiết Kim Tuyến
Nguyễn Thị Bích Dưng
Khưu Nhật Khánh
Sơn Thị Cẩm Tiên
Lê Văn Trọng Quân
Nguyễn Thị Phương Linh
Trần Thu Trang
Đỗ Thành Lợi
Lai Bích Ngân
Sơn Lâm Bích Loan
Nguyễn Thị Thu Thảo
Võ Mỹ Xuyên
Ngô Đại Phú
Ngô Anh Võ
Võ Mỹ Xuyên
Lâm Mộng Tuyền
Nguyễn Ngọc
Nguyễn Thị Thu Thảo
Nguyễn Minh Thuận
Huỳnh Thị Thủy Tiên
Nguyễn Thị Thúy An
Trương Hoàng Khang
Huỳnh Thị Thủy Tiên
Lê Văn Trọng Quân
Phạm Thanh Tân
Võ Thị Ngọc Diễm
Nguyễn Thị Mỹ Lan
Triệu Thị Diệu Phương
Nguyễn Thị Ngọc Thùy
Sơn Thị Hồng Tươi
Trần Thị Kim Ngân
Phạm Hữu Tình
Đỗ Thành Lợi
Tiết Kim Tuyến
Quách Kim Vàng
Trần Thị Cẩm Giang
Võ Ngọc Thảo Trâm
Webmail
Xe hoi. Mua ban xe hoi. The gioi xe hoi. Tin tuc thi truong xe hoi
Giá
vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
(Nguồn:
)
Tỷ
giá
(Nguồn:
)